Ferro Mangan (FeMn) 

Liên hệ

Ferro Mangan (FeMn) là một hợp kim sắt-mangan quan trọng, có hàm lượng mangan cao, dùng chủ yếu trong ngành luyện thép để khử oxy và bổ sung mangan, cải thiện tính chất cơ học của thép, được phân loại theo hàm lượng carbon (cao, trung bình, thấp). Hợp kim này được sản xuất bằng cách nung nóng quặng mangan và sắt với carbon trong lò cao. 

Đặc điểm và Công dụng

  • Sản xuất: Nung quặng oxit mangan và oxit sắt cùng carbon trong lò cao, tạo ra phản ứng trao đổi hóa học.
  • Dạng: Thường có màu xám, bóng và được cung cấp dưới dạng cục với kích cỡ hạt nhất định. 
  • Thành phần: Sắt (Fe), Mangan (Mn), cùng các nguyên tố khác như Carbon (C), Silicon (Si), Sulfur (S), Phosphorus (P).
  • Mục đích: Là chất khử oxy (deoxidizer) và chất hợp kim hóa trong sản xuất thép, tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn.
  • Phân loại:
    • Ferro Mangan Carbon cao (High Carbon FeMn): Hàm lượng C cao (6-8%), Mn khoảng 62-65%.
    • Ferro Mangan Carbon trung bình (Medium Carbon FeMn): Hàm lượng C trung bình.
    • Ferro Mangan Carbon thấp (Low Carbon FeMn): Hàm lượng C thấp (≤ 1%), Mn cao (≥ 80%), dùng cho các ứng dụng thép đặc biệt.

     

    Ferro Mangan là phụ gia không thể thiếu, giúp tinh chế thép, làm cho thép hoàn thiện có chất lượng cao hơn, đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp vật liệu. 

    Theo sự phân loại chung thì ferô mangan được chia thành

    Một vật liệu đồng dạng với ferô mangan là gang thỏi với hàm lượng mangan cao, được gọi là gang kính

    Type Content of Elements
    % Mn % C (max) % Si (max) % P (max) % S (max)
    a b a b
    Low Carbon
    Ferro Manganese
    FeMn88C0.2 85.0-92.0 0.2 1.0 2.0 0.10 0.30 0.02
    FeMn84C0.4 80.0-87.0 0.4 1.0 2.0 0.15 0.30 0.02
    FeMn84C0.7 80.0-87.0 0.7 1.0 2.0 0.20 0.30 0.02
    Medium Carbon
    Ferro Manganese
    FeMn82C1.0 78.0-85.0 1.0 1.5 2.5 0.20 0.35 0.03
    FeMn82C1.5 78.0-85.0 1.5 1.5 2.5 0.20 0.35 0.03
    FeMn78C2.0 75.0-82.0 2.0 1.5 2.5 0.20 0.40 0.03
    High Carbon
    Ferro Manganese
    FeMn78C8.0 70.0-82.0 8.0 1.5 2.5 0.20 0.33 0.03
    FeMn74C7.5 70.0-77.0 7.5 2.0 3.0 0.25 0.38 0.03
    FeMn68C7.0 65.0-72.0 7.0 2.5 4.5 0.25 0.40 0.03

    Sản phẩm liên quan