Bauxite Nung/bauxite Thiêu Kết

Liên hệ

Bauxite nung (Calcined Bauxite) hay bauxite thiêu kết

là sản phẩm thu được từ quá trình nung quặng bauxite thô ở nhiệt độ cao (thường từ 1.500°C đến 1.800°C) để loại bỏ độ ẩm và các tạp chất dễ bay hơi

Dưới đây là các đặc điểm 

1. Quy trình sản xuất 

  • Nguyên liệu: Quặng bauxite có hàm lượng nhôm oxit (

    Al2O3cap A l sub 2 cap O sub 3

    𝐴𝑙2𝑂3) cao.
  • Thiết bị: Quá trình thiêu kết diễn ra trong các lò quay, lò trục hoặc lò tròn.
  • Biến đổi hóa học: Nhiệt độ cao giúp chuyển đổi cấu trúc quặng thành các tinh thể corundum hoặc mullite, làm tăng hàm lượng nhôm, độ cứng và khả năng chịu lửa. 

2. Đặc tính kỹ thuật 

  • Hàm lượng

    Al2O3cap A l sub 2 cap O sub 3

    𝐴𝑙2𝑂3: Thường dao động từ 75% đến hơn 90% tùy loại.
  • Độ chịu lửa: Có khả năng chịu nhiệt cực cao, thường

    ≥1.770∘Cis greater than or equal to 1.770 raised to the composed with power cap C

    ≥1.770∘𝐶.
  • Độ bền: Có độ cứng và độ dai hạt cao, ít tạp chất sắt và độ ẩm thấp. 

3. Ứng dụng chính 

  • Vật liệu chịu lửa: Làm gạch chịu lửa, bê tông chịu nhiệt trong các lò luyện thép, lò nung xi măng và lò thủy tinh.
  • Vật liệu mài mòn: Sử dụng làm hạt mài trong sản xuất đá mài, giấy nhám nhờ độ cứng cao.
  • Cơ sở hạ tầng: Sử dụng làm lớp lót bề mặt đường (High Friction Surfacing) để tăng độ nhám và chống trượt cho đường bộ. 

Calcined Bauxite

Calcined Bauxite is produced by sintering high-alumina bauxite in rotary, round or shaft kilns at high temperatures. This process of calcining (heating) bauxite in kilns removes moisture and gives Calcined Bauxite its high alumina content and refractoriness, low iron, and grain hardness and toughness. Its thermal stability, high mechanical strength and resistance to molten slags make Calcined Bauxite an ideal raw material in the production of many refractory, abrasive and specialty product applications. 

Calcined-Bauxite-900x900.jpg

QUOTE

PDS

SDS

STANDARD SIZES:

  • mm: 0-1, 1-3, 3-5, 0-30, 0-50

  • Mesh: -200, -325

STANDARD PACKAGING:

  • 2,200-lb SuperSacks

TYPICAL APPLICATIONS:

  • Aluminum production, refractories, abrasives, cement, chemicals, ceramics, non-slip pavement and flooring